Quy trình nhà cung ứng và đối soát
Trạng thái: Đề xuất giải pháp | Phiên bản tài liệu: 1.0 | Cập nhật: 08/10/2026
Loại sơ đồ: Quy trình nghiệp vụ — thể hiện các bước và điểm quyết định, không phải kiến trúc hệ thống.
Sơ đồ quy trình
Phần tiêu đề “Sơ đồ quy trình”flowchart TD
A["Đơn và chỉ tiêu đã duyệt"] --> B["Cổng nhà cung ứng"] --> C["Nhận đơn · Cam kết"] --> D["Gửi ứng viên"]
D --> E["Kiểm tra trùng · Ghi nguồn"] --> F["Phỏng vấn · Nhận việc"] --> G["Nhà máy xác nhận"] --> H["Kiểm tra mốc nghiệm thu"] --> I["Đối soát"]
I --> J{"Tranh chấp?"}
J -->|"Có"| K["Kiểm tra hợp đồng · Bằng chứng"] --> I
J -->|"Không"| L["Duyệt chi trả và công nợ"] --> M["Cập nhật chất lượng nguồn"]
classDef supplier fill:#def5e6,stroke:#35966d,color:#16583b
classDef fin fill:#ffe8d2,stroke:#cf8938,color:#6c4317
classDef check fill:#fff0cd,stroke:#d29c30,color:#664710
class A,B,C,D,E,F,G supplier
class H,I,K,L,M fin
class J check
Mô tả nghiệp vụ
Phần tiêu đề “Mô tả nghiệp vụ”Nhà cung ứng nhận đơn từ cổng riêng, gửi hồ sơ, xem trạng thái của mình và bảng đối soát có căn cứ.
Kiểm soát và trường hợp ngoại lệ
Phần tiêu đề “Kiểm soát và trường hợp ngoại lệ”Quyền hưởng phí tính theo hợp đồng/lần giới thiệu hợp lệ, có cơ chế giải quyết tranh chấp.
Kết quả và chứng cứ
Phần tiêu đề “Kết quả và chứng cứ”Mỗi bước có trạng thái, đối tượng, người hoặc AI chịu trách nhiệm, thời điểm và kết quả. Những thay đổi ảnh hưởng đến nghiệm thu, quyền lợi hoặc tài chính cần được ghi lịch sử và phê duyệt đúng thẩm quyền.